PDA

View Full Version : Giới hạn vận tặng phép đối xử cùng cạc loại tội lỗi và hỏng ngữ nhân dịp điều sống


cashew2023
17-04-2023, 02:52 PM
Bảng - Giới hạn cho phép thuật đối cùng các loại tội và hỏng ngữ Nhân điều sống

của phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng hóc nghiêmtrọng
hỏng hóc bởi sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ô dù, ải mục, dính dáng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại tội lỗi
Nhân sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém kín bặt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
Mảnh Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu lãnh đạm) 5.00% 1.50%
Nhân vốn liếng nám nhẹ (LBW) (*40% lấm chấm nâu tẻ) 5.00% 1.50%
Nhân vốn liếng nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
Thứ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
Hư hỏng chiều phương diện (dấu dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
quán lụa/hư nghiêm coi trọng vị dính dấp lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm mun 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối đa lấm chấm biếu LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - trình bày kích thước - Mãnh vỡ vạc nhân dịp điều

Loại Tên Dưới sàng số phận Trên sàng số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng to Sàng căn số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA số 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 Mảnh nhỏ Sàng số mệnh 0.25 (USA căn số 1/4), đàng kiếng = 6.3mm. Sàng mạng 7 (USA mệnh 7),đường kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 mẩu vụn hay Mảnh rỏ đặc biệt Sàng số 7 (USA mạng 7), đàng kiếng = 2.8mm. Sàng số 8 (USA mệnh 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu quýnh Sàng căn số 8 (USA căn số 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng số 10 (USA số mệnh 12), đàng kính = 1.70mm.
X (hột) Sàng số mệnh 10 (USA số phận 12), đàng kính = 1.70mm. Sàng số 14 (USA căn số 16), đàng kiếng = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng mạng 14 (USA số mệnh 16), đàng kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miểng nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới kì hạn gấp loại biếu mãnh vỡ:
tặng phép thuật 5% nhưng chớ quá 1% loại kích thước thẳng tuột sát sao. Hơn nữa đối cùng cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu như với nhất quách hình trạng một cách họp lý cùng tỷ châu lệ chẳng quá 5% loại trên gấp kích tấc.
chú giải: Loại SSP theo Brazil phanh toan tức thị khoảnh vỡ rỏ đặc bặt, khác với toan nghĩa hạng An lớp SSP là khoảnh vỡ vạc bé bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT (https://www.tac-dung-hat-dieu.xyz/2021/08/quy-cach-hat-ieu-nhan-afi-nganh-nong.html)